XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排行榜 đọc là pái háng bǎng, nghĩa là bảng xếp hạng; bảng thứ hạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

排行榜

[pái háng bǎng] [排 行 榜]

bảng xếp hạng; bảng thứ hạng

依特定标准排列的名次表

这部新电影一上映就登上了票房排行榜第一名。

zhè bù xīn diàn yǐng yí shàng yìng jiù dēng shàng le piào fáng pái xíng bǎng dì yī míng.

Bộ phim mới này vừa công chiếu đã vươn lên vị trí số một trên bảng xếp hạng doanh thu phòng vé.

Hỏi đáp về từ 排行榜

排行榜 nghĩa là gì?

排行榜 (pái háng bǎng) nghĩa là bảng xếp hạng; bảng thứ hạng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 排行榜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 行, 榜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.