XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排球 đọc là pái qiú, nghĩa là bóng chuyền; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

排球

[pái qiú] [排 球]

bóng chuyền; lượng từ: 个 (gè)

隔网用手击打的球类运动

他喜欢打排球。

tā xǐ huan dǎ pái qiú.

Anh ấy thích chơi bóng chuyền.

个

新赛季的排球联赛下个月正式开幕。

xīn sài jì de pái qiú lián sài xià gè yuè zhèng shì kāi mù.

Giải bóng chuyền mùa giải mới sẽ chính thức khai mạc vào tháng sau.

Hỏi đáp về từ 排球

排球 nghĩa là gì?

排球 (pái qiú) nghĩa là bóng chuyền; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 排球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 排球?

Thường gặp: 沙滩排球 (shā tān pái qiú) – bóng chuyền bãi biển.