XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全球 đọc là quán qiú, nghĩa là toàn thế giới; toàn cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

全球

[quán qiú] [全 球]

toàn thế giới; toàn cầu

整个地球,指全世界

这个电影在全球很有名。

zhè ge diàn yǐng zài quán qiú hěn yǒu míng.

Bộ phim này rất nổi tiếng trên toàn thế giới.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

全球面临气候变化带来的挑战。

quán qiú miàn lín qì hòu biàn huà dài lái de tiǎo zhàn.

Toàn cầu đang phải đối mặt với thách thức do biến đổi khí hậu gây ra.

当然。这可以说是全球化供应链最早的证明了。

dāng rán. zhè kě yǐ shuō shì quán qiú huà gōng yìng liàn zuì zǎo de zhèng míng le.

Đương nhiên. Đây có thể nói là minh chứng sớm nhất của chuỗi cung ứng toàn cầu hóa rồi.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về từ 全球

全球 nghĩa là gì?

全球 (quán qiú) nghĩa là toàn thế giới; toàn cầu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 全球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全球?

Thường gặp: 全球化 (quán qiú huà) – toàn cầu hóa; 全球性 (quán qiú xìng) – toàn cầu; 全球通 (quán qiú tōng) – Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông); 全球变暖 (quán qiú biàn nuǎn) – nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); 全球暖化 (quán qiú nuǎn huà) – nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); 全球气候 (quán qiú qì hòu) – khí hậu toàn cầu.