XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全球变暖 đọc là quán qiú biàn nuǎn, nghĩa là nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

全球变暖

[quán qiú biàn nuǎn] [全 球 变 暖]

nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan

王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。

wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.

Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

Hỏi đáp về từ 全球变暖

全球变暖 nghĩa là gì?

全球变暖 (quán qiú biàn nuǎn) nghĩa là nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan.

Cách viết 全球变暖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 球, 变, 暖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.