XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 暖 đọc là nuǎn, nghĩa là ấm; làm ấm. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

暖

[nuǎn]

1.ấm; làm ấm

温度适宜,让人感到温热

春天来了,天气渐渐变暖了。

chūn tiān lái le, tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn le.

Mùa xuân đến rồi, thời tiết dần trở nên ấm áp.

2.ấm lòng, ấm áp (tình cảm)

指人或言行令人感到体贴、安慰

听到朋友关心的话语,我心里很暖。

tīng dào péng yǒu guān xīn de huà yǔ, wǒ xīn lǐ hěn nuǎn.

Nghe những lời quan tâm của bạn bè, lòng tôi thấy rất ấm áp.

给,这件外套很暖和,你拿去。

gěi, zhè jiàn wài tào hěn nuǎn huo, nǐ ná qù.

Đây, cái áo khoác này rất ấm áp, bạn cầm lấy đi.

Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把

她对我微笑,让我感到很温暖。

tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.

Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.

穿上以后,现在感觉暖和多了。

chuān shàng yǐ hòu, xiàn zài gǎn jué nuǎn huo duō le.

Sau khi mặc vào, bây giờ cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.

Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把

Hỏi đáp về chữ 暖

暖 nghĩa là gì?

暖 (nuǎn) nghĩa là ấm; làm ấm. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 暖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 暖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 暖 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 暖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 暖和 (nuǎn huo) – ấm; 温暖 (wēn nuǎn) – ấm áp; 暖气 (nuǎn qì) – hệ thống sưởi trung tâm; 供暖 (gōng nuǎn) – cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà); 保暖 (bǎo nuǎn) – giữ ấm; 取暖 (qǔ nuǎn) – sưởi ấm (bằng lửa, v.v.).