XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷暖 đọc là lěng nuǎn, nghĩa là nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冷暖

[lěng nuǎn] [冷 暖]

nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v.

他经历过许多人间冷暖。

tā jīng lì guò xǔ duō rén jiān lěng nuǎn.

Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm ấm lạnh của tình đời.

这幅画中冷暖颜色的强烈对照令人印象深刻。

zhè fú huà zhōng lěng nuǎn yán sè de qiáng liè duì zhào lìng rén yìn xiàng shēn kè.

Sự tương phản mạnh mẽ giữa màu nóng và lạnh trong bức tranh này gây ấn tượng sâu sắc.

Hỏi đáp về từ 冷暖

冷暖 nghĩa là gì?

冷暖 (lěng nuǎn) nghĩa là nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh.

Cách viết 冷暖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 暖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷暖?

Thường gặp: 冷暖房 (lěng nuǎn fáng) – làm mát và sưởi ấm.