XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

供暖 đọc là gōng nuǎn, nghĩa là cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà); hệ thống sưởi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

供暖

[gōng nuǎn] [供 暖]

cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà); hệ thống sưởi

向室内提供热量以取暖

北方冬天必须开启供暖设备。

běi fāng dōng tiān bì xū kāi qǐ gòng nuǎn shè bèi.

Miền Bắc mùa đông nhất định phải mở thiết bị sưởi.

内陆地区冬季主要靠供暖设备取暖。

nèi lù dì qū dōng jì zhǔ yào kào gòng nuǎn shè bèi qǔ nuǎn.

Khu vực nội địa mùa đông chủ yếu dựa vào thiết bị sưởi để sưởi ấm.

Hỏi đáp về từ 供暖

供暖 nghĩa là gì?

供暖 (gōng nuǎn) nghĩa là cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà); hệ thống sưởi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 供暖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 供, 暖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.