XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷气 đọc là lěng qì, nghĩa là máy lạnh (Đài Loan). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

冷气【冷氣】

[lěng qì] [冷 气]

1.máy lạnh (Đài Loan)

指空调设备或空调吹出的冷风。

夏天办公室打开冷气。

xià tiān bàn gōng shì dǎ kāi lěng qì.

Mùa hè văn phòng bật máy lạnh.

2.không khí lạnh; hơi lạnh

寒冷的气流或空气。

深秋的早晨,到处弥漫着冷气。

shēn qiū de zǎo chén, dào chù mí màn zhe lěng qì.

Sáng sớm cuối thu, khắp nơi tràn ngập hơi lạnh.

Hỏi đáp về từ 冷气

冷气 nghĩa là gì?

冷气 (lěng qì) nghĩa là máy lạnh (Đài Loan). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 冷气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷气?

Thường gặp: 冷气机 (lěng qì jī) – máy điều hòa; 冷气衫 (lěng qì shān) – quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồ….