冷气 đọc là lěng qì, nghĩa là máy lạnh (Đài Loan). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冷气
冷气 nghĩa là gì?
冷气 (lěng qì) nghĩa là máy lạnh (Đài Loan). Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 冷气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冷, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冷气?
Thường gặp: 冷气机 (lěng qì jī) – máy điều hòa; 冷气衫 (lěng qì shān) – quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồ….