冷却 đọc là lěng què, nghĩa là làm nguội (nghĩa đen và bóng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冷却
冷却 nghĩa là gì?
冷却 (lěng què) nghĩa là làm nguội (nghĩa đen và bóng). Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 冷却 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冷, 却 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冷却?
Thường gặp: 冷却剂 (lěng què jì) – chất làm mát; 冷却塔 (lěng què tǎ) – tháp giải nhiệt; 冷却水 (lěng què shuǐ) – nước làm mát (trong lò phản ứng).