XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷笑 đọc là lěng xiào, nghĩa là cười nhếch mép; cười lạnh lùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

冷笑

[lěng xiào] [冷 笑]

cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.)

含有讽刺、不屑或不满的笑。

他听到那个借口后冷笑了一声,转身离开了房间。

tā tīng dào nà ge jiè kǒu hòu lěng xiào le yì shēng, zhuǎn shēn lí kāi le fáng jiān.

Nghe xong lý do đó, anh ấy cười nhếch mép một tiếng rồi quay người rời khỏi phòng.

tiếng cười nhếch mép; nụ cười lạnh

冷笑的声音或表情

一声冷笑打断了大家的讨论。

yì shēng lěng xiào dǎ duàn le dà jiā de tǎo lùn.

Một tiếng cười lạnh đã ngắt lời thảo luận của mọi người.

听到这番辩解,她发出了不屑的冷笑。

tīng dào zhè fān biàn jiě, tā fā chū le bú xiè de lěng xiào.

Nghe lời biện minh này, cô ấy cười khẩy đầy vẻ khinh thường.

Hỏi đáp về từ 冷笑

冷笑 nghĩa là gì?

冷笑 (lěng xiào) nghĩa là cười nhếch mép; cười lạnh lùng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 冷笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷笑?

Thường gặp: 冷笑话 (lěng xiào hua) – trò đùa nhạt nhẽo.