XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笑 đọc là xiào, nghĩa là cười; mỉm cười. Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

笑

[xiào]

cười; mỉm cười; cười nhạo

因高兴发笑,也可表示嘲笑

他笑了。

tā xiào le.

Anh ấy cười rồi.

能让人笑的歌,我觉得很有趣。

néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.

Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

听了他的故事大家都哈哈大笑。

tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.

Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.

很好!一、二、三,笑一笑!

hěn hǎo! yī, èr, sān, xiào yi xiào!

Rất tốt! Một, hai, ba, cười lên nào!

Trong bài: Nhờ chụp hộ một tấm ảnh

Hỏi đáp về chữ 笑

笑 nghĩa là gì?

笑 (xiào) nghĩa là cười; mỉm cười. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 笑 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 笑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 开玩笑 (kāi wán xiào) – đùa giỡn; 笑话 (xiào hua) – trò đùa; 笑话儿 (xiàohuar) – biến thể er hoá của 笑话 (xiào hua); 微笑 (wēi xiào) – cười; 笑声 (xiào shēng) – tiếng cười; 笑容 (xiào róng) – nụ cười.