XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哭 đọc là kū, nghĩa là khóc; rơi lệ. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

哭

[kū]

khóc; rơi lệ

因悲伤等流泪出声

妹妹在哭。

mèi mei zài kū.

Em gái đang khóc.

非常好看!我昨天看了,看完还哭了。

fēi cháng hǎo kàn! wǒ zuó tiān kàn le, kàn wán hái kū le.

Hay lắm ạ! Hôm qua em xem rồi, xem xong còn khóc nữa.

Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过

母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。

mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.

Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.

帅是帅,可是他哭的时候,像在笑一样。

shuài shì shuài, kě shì tā kū de shí hòu, xiàng zài xiào yí yàng.

Đẹp trai thì đẹp trai, nhưng lúc anh ấy khóc, nhìn cứ như đang cười vậy.

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim

Hỏi đáp về chữ 哭

哭 nghĩa là gì?

哭 (kū) nghĩa là khóc; rơi lệ. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 哭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哭 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哭泣 (kū qì) – khóc lóc; 哭笑不得 (kū xiào bù dé) – dở khóc dở cười; 号哭 (háo kū) – khóc lóc; 哀哭 (āi kū) – khóc trong đau buồn; 哭丧 (kū sāng) – khóc than trong tang lễ; 哭喊 (kū hǎn) – kêu gào.