XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

号哭 đọc là háo kū, nghĩa là khóc lóc; than khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

号哭

[háo kū] [号 哭]

khóc lóc; than khóc; kêu gào

孩子疼得大声号哭。

hái zi téng de dà shēng háo kū.

Đứa trẻ đau đến mức gào khóc.

Hỏi đáp về từ 号哭

号哭 nghĩa là gì?

号哭 (háo kū) nghĩa là khóc lóc; than khóc.

Cách viết 号哭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 号, 哭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.