XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哭泣 đọc là kū qì, nghĩa là khóc lóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

哭泣

[kū qì] [哭 泣]

khóc lóc

因痛苦、悲伤或激动而流泪出声

那个小女孩坐在路边伤心地哭泣。

nà ge xiǎo nǚ hái zuò zài lù biān shāng xīn dì kū qì.

Bé gái đó đang ngồi bên đường khóc lóc đau lòng.

母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。

mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.

Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.

她用温柔的声调安慰哭泣的孩子。

tā yòng wēn róu de shēng diào ān wèi kū qì de hái zi.

Cô ấy dùng giọng điệu dịu dàng an ủi đứa trẻ đang khóc.

她很坚强,从不轻易哭泣。

tā hěn jiān qiáng, cóng bù qīng yì kū qì.

Cô ấy rất kiên cường, không bao giờ dễ dàng khóc.

Hỏi đáp về từ 哭泣

哭泣 nghĩa là gì?

哭泣 (kū qì) nghĩa là khóc lóc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 哭泣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哭, 泣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.