XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢笑 đọc là huān xiào, nghĩa là cười vui vẻ; cười sảng khoái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

欢笑

[huān xiào] [欢 笑]

cười vui vẻ; cười sảng khoái

隔壁房间突然传出阵阵欢笑声。

gé bì fáng jiān tū rán chuán chū zhèn zhèn huān xiào shēng.

Từ phòng bên cạnh đột nhiên truyền ra tiếng cười nói.

窗外不时传来欢笑声。

chuāng wài bù shí chuán lái huān xiào shēng.

Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng truyền đến tiếng cười nói vui vẻ.

他在聚会上扮成小丑,给朋友们带来欢笑。

tā zài jù huì shàng bàn chéng xiǎo chǒu, gěi péng yǒu men dài lái huān xiào.

Anh ấy hóa trang thành chú hề trong bữa tiệc mang lại tiếng cười cho bạn bè.

Hỏi đáp về từ 欢笑

欢笑 nghĩa là gì?

欢笑 (huān xiào) nghĩa là cười vui vẻ; cười sảng khoái.

Cách viết 欢笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欢笑?

Thường gặp: 强颜欢笑 (qiǎng yán huān xiào) – giả vờ trông vui vẻ.