哭笑不得
[kū xiào bù dé] [哭 笑 BẤT 得]
dở khóc dở cười
不知该哭还是该笑,形容处境尴尬。
弟弟做出的荒谬举动常常让大家哭笑不得。
dì di zuò chū de huāng miù jǔ dòng cháng cháng ràng dà jiā kū xiào bù dé.Hành động kỳ cục của em trai thường khiến mọi người dở khóc dở cười.
哭笑不得 đọc là kū xiào bù dé, nghĩa là dở khóc dở cười. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kū xiào bù dé] [哭 笑 BẤT 得]
dở khóc dở cười
不知该哭还是该笑,形容处境尴尬。
弟弟做出的荒谬举动常常让大家哭笑不得。
dì di zuò chū de huāng miù jǔ dòng cháng cháng ràng dà jiā kū xiào bù dé.Hành động kỳ cục của em trai thường khiến mọi người dở khóc dở cười.
哭笑不得 (kū xiào bù dé) nghĩa là dở khóc dở cười. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 哭, 笑, 不, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.