XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狼狈 đọc là láng bèi, nghĩa là lúng túng; khốn đốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

狼狈【狼狽】

[láng bèi] [狼 狈]

lúng túng; khốn đốn; thảm hại

形容窘迫、困顿或样子难看。

突然下起暴雨,没带伞的他被淋得十分狼狈。

tū rán xià qǐ bào yǔ, méi dài sǎn de tā bèi lín de shí fēn láng bèi.

Cơn mưa lớn bất ngờ ập xuống khiến anh ấy không mang ô bị ướt sũng vô cùng thảm hại.

行吧,那我还是妥协了,免得真成了落汤鸡,弄得十分狼狈。

xíng ba, nà wǒ hái shì tuǒ xié le, miǎn de zhēn chéng le luò tāng jī, nòng de shí fēn láng bèi.

Được rồi, vậy mình đành thỏa hiệp thôi, tránh cho việc thật sự biến thành gà rớt nước, làm cho vô cùng nhếch nhác.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

敌人被打得丢盔弃甲,狼狈乱窜。

dí rén bèi dǎ de diū kuī qì jiǎ, láng bèi luàn cuàn.

Quân địch bị đánh tơi bời, tháo chạy tán loạn.

他的鞋子上沾满了泥,显得有些狼狈。

tā de xié zǐ shàng zhān mǎn le ní, xiǎn de yǒu xiē láng bèi.

Giày của anh ấy dính đầy bùn, trông có phần nhếch nhác.

Hỏi đáp về từ 狼狈

狼狈 nghĩa là gì?

狼狈 (láng bèi) nghĩa là lúng túng; khốn đốn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 狼狈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狼, 狈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狼狈?

Thường gặp: 狼狈不堪 (láng bèi bù kān) – bị đánh tơi tả và kiệt sức; 狼狈为奸 (láng bèi wéi jiān) – kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ).