狼狈为奸
[láng bèi wéi jiān] [狼 狈 为 奸]
kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
狼狈为奸 đọc là láng bèi wéi jiān, nghĩa là kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[láng bèi wéi jiān] [狼 狈 为 奸]
kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
狼狈为奸 (láng bèi wéi jiān) nghĩa là kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu).
Viết lần lượt từng chữ 狼, 狈, 为, 奸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.