XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潇洒 đọc là xiāo sǎ, nghĩa là phóng khoáng; thanh thoát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

潇洒【瀟灑】

[xiāo sǎ] [潇 洒]

phóng khoáng; thanh thoát; tự nhiên; đĩnh đạc

举止自然大方,不受拘束。

他的书法字迹飘逸,姿态非常潇洒。

tā de shū fǎ zì jì piāo yì, zī tài fēi cháng xiāo sǎ.

Nét chữ thư pháp của anh ấy bay bổng, phong thái rất phóng khoáng.

他在台上显得十分英俊潇洒。

tā zài tái shàng xiǎn de shí fēn yīng jùn xiāo sǎ.

Anh ấy trông rất đẹp trai và tuấn tú trên sân khấu.

Hỏi đáp về từ 潇洒

潇洒 nghĩa là gì?

潇洒 (xiāo sǎ) nghĩa là phóng khoáng; thanh thoát. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 潇洒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潇, 洒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.