XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有声有色 đọc là yǒu shēng yǒu sè, nghĩa là có thanh có sắc (thành ngữ); sống động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有声有色【有聲有色】

[yǒu shēng yǒu sè] [HỮU 声 HỮU 色]

có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ

形容表现生动、精彩出色。

他把这个故事讲得有声有色,大家听得很投入。

tā bǎ zhè ge gù shì jiǎng de yǒu shēng yǒu sè, dà jiā tīng de hěn tóu rù.

Anh ấy kể câu chuyện này một cách sống động, mọi người nghe rất chăm chú.

Hỏi đáp về từ 有声有色

有声有色 nghĩa là gì?

有声有色 (yǒu shēng yǒu sè) nghĩa là có thanh có sắc (thành ngữ); sống động. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有声有色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 声, 有, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.