XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 声 đọc là shēng, nghĩa là âm thanh; giọng. Thuộc bộ Sĩ 士. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

声

[shēng]

âm thanh; giọng; giọng điệu

振动或气流产生的可听音响

远处传来一声巨响,大家都吓了一跳。

yuǎn chù chuán lái yì shēng jù xiǎng, dà jiā dōu xià le yí tiào.

Từ xa vọng lại một tiếng động lớn, mọi người đều giật mình.

我听见声音了,你在做什么菜?

wǒ tīng jiàn shēng yīn le, nǐ zài zuò shén me cài?

Mình nghe thấy tiếng rồi, cậu đang nấu món gì thế?

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

听到敲门声,他急忙跑去开门。

tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.

Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.

难怪我听见了声音,你很忙吗?

nán guài wǒ tīng jiàn le shēng yīn, nǐ hěn máng ma?

Bảo sao mình nghe thấy tiếng động, bạn bận lắm à?

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về chữ 声

声 nghĩa là gì?

声 (shēng) nghĩa là âm thanh; giọng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 声 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 声 thuộc bộ Sĩ (士).

Chữ 声 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 声音 (shēng yīn) – giọng; 大声 (dà shēng) – giọng to; 小声 (xiǎo shēng) – giọng nhỏ; 声明 (shēng míng) – phát biểu; 歌声 (gē shēng) – giọng hát; 声调 (shēng diào) – thanh điệu.