XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名誉 đọc là míng yù, nghĩa là danh tiếng; danh dự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

名誉【名譽】

[míng yù] [名 誉]

danh tiếng; danh dự; vinh dự

个人或集体的名声、声望。

这件事严重损害了他的名誉。

zhè jiàn shì yán zhòng sǔn hài le tā de míng yù.

Chuyện này đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của anh ấy.

danh dự (chức danh chỉ có tính chất tôn vinh)

用于表示荣誉性质的非正式职务。

老校长被聘为大学名誉教授。

lǎo xiào zhǎng bèi pìn wèi dà xué míng yù jiào shòu.

Hiệu trưởng cũ được mời làm giáo sư danh dự của trường đại học.

那这种侵权行为严重吗?会对我的名誉造成影响吧?

nà zhè zhǒng qīn quán xíng wéi yán zhòng ma? huì duì wǒ de míng yù zào chéng yǐng xiǎng ba?

Vậy hành vi xâm phạm này có nghiêm trọng không ạ? Nó sẽ ảnh hưởng đến danh dự của em đúng không?

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不

Hỏi đáp về từ 名誉

名誉 nghĩa là gì?

名誉 (míng yù) nghĩa là danh tiếng; danh dự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 名誉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 誉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名誉?

Thường gặp: 不名誉 (bù míng yù) – mang tiếng xấu; 名誉博士 (míng yù bó shì) – tiến sĩ danh dự; 名誉学位 (míng yù xué wèi) – bằng danh dự; 名誉扫地 (míng yù sǎo dì) – bị mất hết uy tín; 恢复名誉 (huī fù míng yù) – phục hồi danh dự; 名誉博士学位 (míng yù bó shì xué wèi) – tiến sĩ danh dự.