名誉博士
[míng yù bó shì] [名 誉 博 士]
tiến sĩ danh dự
大学决定授予这位杰出学者名誉博士学位。
dà xué jué dìng shòu yǔ zhè wèi jié chū xué zhě míng yù bó shì xué wèi.Trường đại học đã quyết định trao tặng học vị tiến sĩ danh dự cho học giả xuất chúng này.
名誉博士 đọc là míng yù bó shì, nghĩa là tiến sĩ danh dự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng yù bó shì] [名 誉 博 士]
tiến sĩ danh dự
大学决定授予这位杰出学者名誉博士学位。
dà xué jué dìng shòu yǔ zhè wèi jié chū xué zhě míng yù bó shì xué wèi.Trường đại học đã quyết định trao tặng học vị tiến sĩ danh dự cho học giả xuất chúng này.
名誉博士 (míng yù bó shì) nghĩa là tiến sĩ danh dự.
Viết lần lượt từng chữ 名, 誉, 博, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 名誉博士学位 (míng yù bó shì xué wèi) – tiến sĩ danh dự.