XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 博 đọc là bó, nghĩa là rộng; rộng rãi. Thuộc bộ Thập 十. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

博

[bó]

rộng; rộng rãi; phong phú

高小明,我们去博物馆吧。

gāo xiǎo míng, wǒ men qù bó wù guǎn ba.

Cao Tiểu Minh, chúng mình đi bảo tàng đi.

Trong bài: So sánh cách di chuyển

博物馆规定成人需要买全价票。

bó wù guǎn guī dìng chéng rén xū yào mǎi quán jià piào.

Bảo tàng quy định người lớn phải mua vé đủ giá.

太好了!博物馆星期一一般不开放。

tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.

Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử

Hỏi đáp về chữ 博

博 nghĩa là gì?

博 (bó) nghĩa là rộng; rộng rãi.

Cách viết chữ 博 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 博 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 博 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 博 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 博士 (bó shì) – tiến sĩ (học vị học thuật); 博客 (bó kè) – blog (từ mượn); 微博 (wēi bó) – blog ngắn; 博物馆 (bó wù guǎn) – bảo tàng; 博览会 (bó lǎn huì) – triển lãm; 赌博 (dǔ bó) – đánh bạc.