XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

博客 đọc là bó kè, nghĩa là blog (từ mượn); nhật ký web. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

博客

[bó kè] [博 客]

blog (từ mượn); nhật ký web; blogger

个人网络日志或其创作者。

他经常在个人博客上分享读书心得。

tā jīng cháng zài gè rén bó kè shàng fēn xiǎng dú shū xīn dé.

Anh ấy thường chia sẻ cảm nhận đọc sách trên blog cá nhân.

个人博客转载他人文章时必须注明出处。

gè rén bó kè zhuǎn zǎi tā rén wén zhāng shí bì xū zhù míng chū chù.

Blog cá nhân khi đăng tải lại bài viết của người khác phải ghi rõ nguồn.

Hỏi đáp về từ 博客

博客 nghĩa là gì?

博客 (bó kè) nghĩa là blog (từ mượn); nhật ký web. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 博客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 博, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 博客?

Thường gặp: 博客圈 (bó kè quān) – giới blog; 微博客 (wēi bó kè) – viết blog nhỏ; 博客写手 (bó kè xiě shǒu) – blogger; 博客话剧 (bó kè huà jù) – kịch blog (ngôn ngữ mạng).