XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做客 đọc là zuò kè, nghĩa là làm khách hoặc thăm viếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

做客

[zuò kè] [做 客]

làm khách hoặc thăm viếng

到别人家当客人或访问

欢迎你到我家来做客。

huān yíng nǐ dào wǒ jiā lái zuò kè.

Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi.

王先生夫妇今晚要来家里做客。

wáng xiān shēng fū fù jīn wǎn yào lái jiā lǐ zuò kè.

Vợ chồng ông Vương tối nay sẽ đến nhà làm khách.

他经常在周末去远房亲戚家做客。

tā jīng cháng zài zhōu mò qù yuǎn fáng qīn qi jiā zuò kè.

Anh ấy thường đến chơi nhà họ hàng xa vào cuối tuần.

他经常邀请亲朋好友来家里做客。

tā jīng cháng yāo qǐng qīn péng hǎo yǒu lái jiā lǐ zuò kè.

Anh ấy thường mời bạn bè người thân đến nhà chơi.

Hỏi đáp về từ 做客

做客 nghĩa là gì?

做客 (zuò kè) nghĩa là làm khách hoặc thăm viếng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 做客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.