XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拜会 đọc là bài huì, nghĩa là (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

拜会【拜會】

[bài huì] [拜 会]

(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

拜访会见,多用于正式或外交场合

代表团今天下午将去拜会当地官员。

dài biǎo tuán jīn tiān xià wǔ jiāng qù bài huì dāng dì guān yuán.

Đoàn đại biểu chiều nay sẽ đi thăm viếng các quan chức địa phương.

Hỏi đáp về từ 拜会

拜会 nghĩa là gì?

拜会 (bài huì) nghĩa là (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 拜会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拜, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.