XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作客 đọc là zuò kè, nghĩa là tạm trú xứ người; sống tha hương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

作客

[zuò kè] [作 客]

tạm trú xứ người; sống tha hương

寄居他乡或在异地当客人

他常年作客异乡求学,每逢佳节倍加思念故乡亲人。

tā cháng nián zuò kè yì xiāng qiú xué, měi féng jiā jié bèi jiā sī niàn gù xiāng qīn rén.

Anh ấy quanh năm tạm trú nơi đất khách đi học, mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân quê nhà.

Hỏi đáp về từ 作客

作客 nghĩa là gì?

作客 (zuò kè) nghĩa là tạm trú xứ người; sống tha hương. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 作客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.