XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大会 đọc là dà huì, nghĩa là đại hội; cuộc họp chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大会【大會】

[dà huì] [ĐẠI 会]

đại hội; cuộc họp chung; hội nghị

人数较多的群众集会或代表会议。

请大家准时参加明天的全体大会。

qǐng dà jiā zhǔn shí cān jiā míng tiān de quán tǐ dà huì.

Xin mời mọi người tham gia đại hội toàn thể ngày mai đúng giờ.

个、届

赞成,这就是继续推进全体大会磋商的先决条件。

zàn chéng, zhè jiù shì jì xù tuī jìn quán tǐ dà huì cuō shāng de xiān jué tiáo jiàn.

Tán thành, đây chính là điều kiện tiên quyết để tiếp tục thúc đẩy tham vấn phiên họp toàn thể.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

董事长主持了今天的股东大会。

dǒng shì zhǎng zhǔ chí le jīn tiān de gǔ dōng dà huì.

Chủ tịch hội đồng quản trị đã chủ trì đại hội cổ đông hôm nay.

好极了!你在下午的大会发言中,就可以顺着这个逻辑展开学术阐述。

hǎo jí le! nǐ zài xià wǔ de dà huì fā yán zhōng, jiù kě yǐ shùn zhe zhè ge luó jí zhǎn kāi xué shù chǎn shù.

Tuyệt lắm! Trong bài phát biểu tại hội nghị chiều nay, em có thể bám theo mạch tư duy này để trình bày học thuật.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về từ 大会

大会 nghĩa là gì?

大会 (dà huì) nghĩa là đại hội; cuộc họp chung. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大会?

Thường gặp: 吐槽大会 (tù cáo dà huì) – Roast! (chương trình hài của Trung Quốc); 年度大会 (nián dù dà huì) – cuộc họp thường niên; 批斗大会 (pī dòu dà huì) – phiên đấu tố; 教友大会 (jiào yǒu dà huì) – hội nghị nhà thờ; 群众大会 (qún zhòng dà huì) – đại hội quần chúng; 股东大会 (gǔ dōng dà huì) – đại hội cổ đông.