XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国会 đọc là guó huì, nghĩa là Quốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

国会【國會】

[guó huì] [国 会]

Quốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ); Quốc hội (Nhật Bản)

某些国家的最高立法机关

这项新法案将在国会进行公开讨论。

zhè xiàng xīn fǎ àn jiāng zài guó huì jìn xíng gōng kāi tǎo lùn.

Dự luật mới này sẽ được thảo luận công khai tại Quốc hội.

除非跨国企业承诺公开生态风险评估,否则岛国会否决草案。

chú fēi kuà guó qǐ yè chéng nuò gōng kāi shēng tài fēng xiǎn píng gū, fǒu zé dǎo guó huì fǒu jué cǎo àn.

Trừ phi các doanh nghiệp đa quốc gia cam kết công khai đánh giá rủi ro sinh thái, nếu không các đảo quốc sẽ phủ quyết dự thảo.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

他成了该利益集团在国会的话筒。

tā chéng le gāi lì yì jí tuán zài guó huì de huà tǒng.

Ông ta đã trở thành tiếng nói đại diện cho tập đoàn lợi ích đó tại quốc hội.

新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。

xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.

Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.

Hỏi đáp về từ 国会

国会 nghĩa là gì?

国会 (guó huì) nghĩa là Quốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 国会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国会?

Thường gặp: 国会山 (guó huì shān) – Đồi Capitol, Washington, D.C.; 国会大厦 (guó huì dà shà) – tòa nhà quốc hội; 国会议员 (guó huì yì yuán) – thành viên quốc hội; 国会议长 (guó huì yì zhǎng) – chủ tịch (hoặc phát ngôn viên, v.v.) của quốc hội; 美国国会 (měi guó guó huì) – Quốc hội Hoa Kỳ.