XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

委员会 đọc là wěi yuán huì, nghĩa là ủy ban. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

委员会【委員會】

[wěi yuán huì] [委 员 会]

ủy ban

负责特定事务的组织机构

该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。

gāi yì àn yǐ dì jiāo zhuān jiā píng shěn wěi yuán huì, jié guǒ xià zhōu gōng bù.

Dự thảo này đã được đệ trình lên hội đồng thẩm định chuyên gia, kết quả sẽ công bố vào tuần tới.

希望能尽快把这个方案提交给委员会讨论。

xī wàng néng jǐn kuài bǎ zhè ge fāng àn tí jiāo gěi wěi yuán huì tǎo lùn.

Hy vọng có thể nhanh chóng trình phương án này cho ủy ban thảo luận.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

委员会正在评估所有的候选人。

wěi yuán huì zhèng zài píng gū suǒ yǒu de hòu xuǎn rén.

Ủy ban đang đánh giá tất cả các ứng cử viên.

向仲裁委员会提交这些申诉材料有时间限制吗?

xiàng zhòng cái wěi yuán huì tí jiāo zhè xiē shēn sù cái liào yǒu shí jiān xiàn zhì ma?

Nộp những hồ sơ giải trình này lên hội đồng trọng tài có giới hạn thời gian không?

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

Hỏi đáp về từ 委员会

委员会 nghĩa là gì?

委员会 (wěi yuán huì) nghĩa là ủy ban. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 委员会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 委, 员, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 委员会?

Thường gặp: 中央委员会 (zhōng yāng wěi yuán huì) – Ủy ban Trung ương; 侨务委员会 (qiáo wù wěi yuán huì) – Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan; 委员会会议 (wěi yuán huì huì yì) – cuộc họp ủy ban; 小组委员会 (xiǎo zǔ wěi yuán huì) – tiểu ban; 工作委员会 (gōng zuò wěi yuán huì) – ủy ban công tác; 常务委员会 (cháng wù wěi yuán huì) – ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc).