常务委员会
[cháng wù wěi yuán huì] [常 务 委 员 会]
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
常务委员会 đọc là cháng wù wěi yuán huì, nghĩa là ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng wù wěi yuán huì] [常 务 委 员 会]
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
常务委员会 (cháng wù wěi yuán huì) nghĩa là ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc).
Viết lần lượt từng chữ 常, 务, 委, 员, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.