XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社会 đọc là shè huì, nghĩa là xã hội; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

社会

[shè huì] [社 会]

xã hội; lượng từ: 个 (gè)

人们共同生活的群体

大学生要早点儿走入社会。

dà xué shēng yào zǎo diǎn r zǒu rù shè huì.

Sinh viên đại học cần bước vào xã hội sớm hơn.

个

除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?

chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?

Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

这本书介绍了近代社会的发展。

zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.

Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.

是啊,不过光鲜背后也伴随着不少社会问题。

shì a, bú guò guāng xiān bèi hòu yě bàn suí zhe bù shǎo shè huì wèn tí.

Đúng vậy, nhưng đằng sau vẻ hào nhoáng cũng kèm theo không ít vấn đề xã hội.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

Hỏi đáp về từ 社会

社会 nghĩa là gì?

社会 (shè huì) nghĩa là xã hội; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 社会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 社会?

Thường gặp: 社会主义 (shè huì zhǔ yì) – chủ nghĩa xã hội; 反社会 (fǎn shè huì) – phản xã hội (hành vi); 社会党 (shè huì dǎng) – đảng xã hội chủ nghĩa; 社会化 (shè huì huà) – xã hội hóa; 社会学 (shè huì xué) – xã hội học; 社会性 (shè huì xìng) – thuộc về xã hội.