XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反社会 đọc là fǎn shè huì, nghĩa là phản xã hội (hành vi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反社会

[fǎn shè huì] [反 社 会]

phản xã hội (hành vi)

我们不能做违反社会道德的事情。

wǒ men bù néng zuò wéi fǎn shè huì dào dé de shì qíng.

Chúng ta không được làm những việc vi phạm đạo đức xã hội.

Hỏi đáp về từ 反社会

反社会 nghĩa là gì?

反社会 (fǎn shè huì) nghĩa là phản xã hội (hành vi).

Cách viết 反社会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 社, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反社会?

Thường gặp: 反社会行为 (fǎn shè huì xíng wéi) – hành vi phản xã hội.