反社会
[fǎn shè huì] [反 社 会]
phản xã hội (hành vi)
我们不能做违反社会道德的事情。
wǒ men bù néng zuò wéi fǎn shè huì dào dé de shì qíng.Chúng ta không được làm những việc vi phạm đạo đức xã hội.
反社会 đọc là fǎn shè huì, nghĩa là phản xã hội (hành vi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn shè huì] [反 社 会]
phản xã hội (hành vi)
我们不能做违反社会道德的事情。
wǒ men bù néng zuò wéi fǎn shè huì dào dé de shì qíng.Chúng ta không được làm những việc vi phạm đạo đức xã hội.
反社会 (fǎn shè huì) nghĩa là phản xã hội (hành vi).
Viết lần lượt từng chữ 反, 社, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 反社会行为 (fǎn shè huì xíng wéi) – hành vi phản xã hội.