XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体会 đọc là tǐ huì, nghĩa là biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

体会【體會】

[tǐ huì] [体 会]

biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm; nhận ra

亲身经历后理解感受

我能体会你的心情。

wǒ néng tǐ huì nǐ de xīn qíng.

Tôi có thể thấu hiểu tâm trạng của bạn.

cảm nhận, bài học rút ra

亲身经历后得到的认识

老师让我们写本周学习体会。

lǎo shī ràng wǒ men xiě běn zhōu xué xí tǐ huì.

Giáo viên bảo chúng em viết cảm nhận học tập tuần này.

您别太辛苦了,不然身体会吃不消的。

nín bié tài xīn kǔ le, bù rán shēn tǐ huì chī bù xiāo de.

Thầy đừng vất vả quá, không thì sức khoẻ không chịu nổi đâu.

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

外行人很难真正体会其中的妙。

wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.

Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.

难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。

nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.

Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 体会

体会 nghĩa là gì?

体会 (tǐ huì) nghĩa là biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 体会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体会?

Thường gặp: 全体会议 (quán tǐ huì yì) – đại hội.