XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

认知 đọc là rèn zhī, nghĩa là nhận thức; liên quan đến nhận thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

认知【認知】

[rèn zhī] [认 知]

nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết

通过思维活动了解和确定事物。

心理学研究人的认知发展。

xīn lǐ xué yán jiū rén de rèn zhī fā zhǎn.

Tâm lý học nghiên cứu sự nhận thức của con người.

同时启动公众宣传,提高认知,争取居民支持。

tóng shí qǐ dòng gōng zhòng xuān chuán, tí gāo rèn zhī, zhēng qǔ jū mín zhī chí.

Đồng thời khởi động tuyên truyền công cộng, nâng cao nhận thức, tranh thủ sự ủng hộ của cư dân.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

嗯,我打算预约专业咨询,定期做认知重塑练习。

èn, wǒ dǎ suàn yù yuē zhuān yè zī xún, dìng qī zuò rèn zhī chóng sù liàn xí.

Ừm, mình dự định hẹn tư vấn chuyên nghiệp, định kỳ làm bài tập tái cấu trúc nhận thức.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?

nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?

Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 认知

认知 nghĩa là gì?

认知 (rèn zhī) nghĩa là nhận thức; liên quan đến nhận thức. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 认知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 认, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 认知?

Thường gặp: 元认知 (yuán rèn zhī) – siêu nhận thức; 认知战 (rèn zhī zhàn) – chiến tranh nhận thức; 后设认知 (hòu shè rèn zhī) – siêu nhận thức (Đài Loan); 认知失调 (rèn zhī shī tiáo) – bất hòa nhận thức; 认知心理学 (rèn zhī xīn lǐ xué) – tâm lý học nhận thức.