XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通知 đọc là tōng zhī, nghĩa là thông báo; thông tin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

通知

[tōng zhī] [通 知]

thông báo; thông tin; thông tri

告知事项的消息或文件

老师给了一个通知。

lǎo shī gěi le yí gè tōng zhī.

Thầy giáo đã đưa ra một thông báo.

báo cho biết; thông báo

告知别人某事

老师通知我们明天考试。

lǎo shī tōng zhī wǒ men míng tiān kǎo shì.

Giáo viên thông báo chúng tôi mai thi.

个

十分钟可以,请别忘了通知我。

shí fēn zhōng kě yǐ, qǐng bié wàng le tōng zhī wǒ.

Mười phút được, xin đừng quên thông báo cho tôi.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

公司发了一封关于放假的通知。

gōng sī fā le yì fēng guān yú fàng jià de tōng zhī.

Công ty gửi một thông báo về việc nghỉ lễ.

办好以后会发短信通知我吗?

bàn hǎo yǐ hòu huì fā duǎn xìn tōng zhī wǒ ma?

Làm xong rồi có nhắn tin thông báo cho em không?

Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên

Hỏi đáp về từ 通知

通知 nghĩa là gì?

通知 (tōng zhī) nghĩa là thông báo; thông tin. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 通知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通知?

Thường gặp: 通知书 (tōng zhī shū) – thông báo bằng văn bản; 通知单 (tōng zhī dān) – thông báo; 事先通知 (shì xiān tōng zhī) – thông báo sơ bộ; 另行通知 (lìng xíng tōng zhī) – thông báo vào thời điểm khác; 电报通知 (diàn bào tōng zhī) – thông tin liên lạc điện tử (fax, email, v.v.); 录取通知书 (lù qǔ tōng zhī shū) – thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp).