XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 知 đọc là zhī, nghĩa là biết; nhận biết. Thuộc bộ Thỉ 矢. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

知

[zhī]

biết; nhận biết

你知道这里为什么用“得”吗?

nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?

Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

老师耐心向学生传授专业知识。

lǎo shī nài xīn xiàng xué shēng chuán shòu zhuān yè zhī shi.

Thầy giáo kiên nhẫn truyền dạy kiến thức chuyên môn cho học sinh.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về chữ 知

知 nghĩa là gì?

知 (zhī) nghĩa là biết; nhận biết.

Cách viết chữ 知 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 知 thuộc bộ Thỉ (矢).

Chữ 知 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 知识 (zhī shi) – kiến thức; 知道 (zhī dào) – biết; 通知 (tōng zhī) – thông báo; 通知书 (tōng zhī shū) – thông báo bằng văn bản; 知名 (zhī míng) – nổi tiếng; 须知 (xū zhī) – thông tin chính.