XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知晓 đọc là zhī xiǎo, nghĩa là biết; hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

知晓

[zhī xiǎo] [知 晓]

biết; hiểu

确实,大家停留的时间都很长,但总感觉知晓度还能再高一些。

què shí, dà jiā tíng liú de shí jiān dōu hěn cháng, dàn zǒng gǎn jué zhī xiǎo dù hái néng zài gāo yì xiē.

Thật sự, mọi người dừng chân lại rất lâu, nhưng mình luôn cảm thấy độ nhận diện vẫn có thể cao hơn chút nữa.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

他试图捂住消息不让媒体知晓,但最终还是败露了。

tā shì tú wǔ zhù xiāo xī bú ràng méi tǐ zhī xiǎo, dàn zuì zhōng hái shì bài lù le.

Anh ấy cố che giấu tin tức không cho truyền thông biết, nhưng cuối cùng sự việc vẫn bại lộ.

Hỏi đáp về từ 知晓

知晓 nghĩa là gì?

知晓 (zhī xiǎo) nghĩa là biết; hiểu.

Cách viết 知晓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 晓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.