XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晓 đọc là xiǎo, nghĩa là bình minh; rạng đông. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晓

[xiǎo]

bình minh; rạng đông; biết

很好,那我们就静待揭晓吧,去喝杯咖啡放松一下。

hěn hǎo, nà wǒ men jiù jìng dài jiē xiǎo ba, qù hē bēi kā fēi fàng sōng yí xià.

Rất tốt, vậy chúng ta cùng bình tĩnh chờ công bố nhé, đi uống tách cà phê thư giãn chút nào.

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

你晓得怎么去新建的图书馆吗?

nǐ xiǎo de zěn me qù xīn jiàn de tú shū guǎn ma?

Bạn có biết làm sao để đi đến thư viện mới xây không?

确实,大家停留的时间都很长,但总感觉知晓度还能再高一些。

què shí, dà jiā tíng liú de shí jiān dōu hěn cháng, dàn zǒng gǎn jué zhī xiǎo dù hái néng zài gāo yì xiē.

Thật sự, mọi người dừng chân lại rất lâu, nhưng mình luôn cảm thấy độ nhận diện vẫn có thể cao hơn chút nữa.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

Hỏi đáp về chữ 晓

晓 nghĩa là gì?

晓 (xiǎo) nghĩa là bình minh; rạng đông.

Cách viết chữ 晓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 晓 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 晓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晓得 (xiǎo de) – biết; 揭晓 (jiē xiǎo) – công bố; 家喻户晓 (jiā yù hù xiǎo) – được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); 分晓 (fēn xiǎo) – kết quả (trở nên rõ ràng); 报晓 (bào xiǎo) – báo hiệu bình minh; 拂晓 (fú xiǎo) – hừng đông.