XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旭 đọc là xù, nghĩa là bình minh; mặt trời mọc. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旭

[xù]

bình minh; mặt trời mọc

一轮旭日从海平面上缓缓升起。

yì lún xù rì cóng hǎi píng miàn shàng huǎn huǎn shēng qǐ.

Một vầng thái dương từ từ nhô lên khỏi mặt biển.

清晨,旭日的光芒洒满了大地。

qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.

Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.

我们在山顶迎接旭日,拍摄风景。

wǒ men zài shān dǐng yíng jiē xù rì, pāi shè fēng jǐng.

Chúng tôi chào mặt trời mọc trên đỉnh núi, quay cảnh đẹp.

Hỏi đáp về chữ 旭

旭 nghĩa là gì?

旭 (xù) nghĩa là bình minh; mặt trời mọc.

Cách viết chữ 旭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旭 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 旭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旭日 (xù rì) – mặt trời đang mọc; 张旭 (zhāng xù) – Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổ…; 林旭 (lín xù) – Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 (wù xū liù…; 圣德克旭贝里 (shèng dé kè xù bèi lǐ) – (Antoine de) Saint-Exupéry.