XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昉 đọc là fǎng, nghĩa là bình minh; bắt đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 昉

昉 nghĩa là gì?

昉 (fǎng) nghĩa là bình minh; bắt đầu.

Cách viết chữ 昉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 昉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 李昉 (lǐ fǎng) – Li Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả….