Chữ 暹 đọc là xiān, nghĩa là bình minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
暹
[xiān]
bình minh
Hỏi đáp về chữ 暹
暹 nghĩa là gì?
暹 (xiān) nghĩa là bình minh.
Cách viết chữ 暹 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 暹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 暹 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 暹粒 (xiān lì) – Siem Reap, Campuchia; 暹罗 (xiān luó) – Xiêm (tên cũ của Thái Lan); 暹逻 (xiān luó) – biến thể của 暹罗 (xiān luó); 暹罗语 (xiān luó yǔ) – ngôn ngữ Xiêm (Thái).