XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黎明 đọc là lí míng, nghĩa là bình minh; rạng đông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

黎明

[lí míng] [黎 明]

1.bình minh; rạng đông

天快亮或刚亮的时候。

黎明时分,城市还很安静,只有几辆清洁车在街上行驶。

lí míng shí fēn, chéng shì hái hěn ān jìng, zhǐ yǒu jǐ liàng qīng jié chē zài jiē shàng xíng shǐ.

Vào lúc bình minh, thành phố vẫn còn rất yên tĩnh, chỉ có vài chiếc xe vệ sinh chạy trên đường.

2.bình minh; khởi đầu tươi sáng (nghĩa bóng)

比喻光明或胜利即将到来。

历经艰辛,我们终于看到了胜利的黎明。

lì jīng jiān xīn, wǒ men zhōng yú kàn dào le shèng lì de lí míng.

Trải qua bao gian khổ, cuối cùng chúng ta đã nhìn thấy bình minh của chiến thắng.

部队奉命在黎明前对敌人发起突击。

bù duì fèng mìng zài lí míng qián duì dí rén fā qǐ tū jī.

Bộ đội nhận lệnh phát động cuộc tấn công bất ngờ vào quân địch trước bình minh.

Hỏi đáp về từ 黎明

黎明 nghĩa là gì?

黎明 (lí míng) nghĩa là bình minh; rạng đông. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 黎明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黎, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黎明?

Thường gặp: 黎明时分 (lí míng shí fēn) – rạng sáng; 黎明前的黑暗 (lí míng qián de hēi àn) – bóng tối trước bình minh.

黎明 (lí míng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu