XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黎明时分 đọc là lí míng shí fēn, nghĩa là rạng sáng; lúc tảng sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黎明时分

[lí míng shí fēn] [黎 明 时 分]

rạng sáng; lúc tảng sáng

黎明时分,城市还很安静,只有几辆清洁车在街上行驶。

lí míng shí fēn, chéng shì hái hěn ān jìng, zhǐ yǒu jǐ liàng qīng jié chē zài jiē shàng xíng shǐ.

Vào lúc bình minh, thành phố vẫn còn rất yên tĩnh, chỉ có vài chiếc xe vệ sinh chạy trên đường.

Hỏi đáp về từ 黎明时分

黎明时分 nghĩa là gì?

黎明时分 (lí míng shí fēn) nghĩa là rạng sáng; lúc tảng sáng.

Cách viết 黎明时分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黎, 明, 时, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.