XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学分 đọc là xué fēn, nghĩa là tín chỉ khóa học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

学分【學分】

[xué fēn] [HỌC 分]

tín chỉ khóa học

高等学校计算学生学习分量的单位。

这门课一共有三个学分。

zhè mén kè yí gòng yǒu sān gè xué fēn.

Môn học này có tổng cộng ba tín chỉ.

所以他们不接受这些学分?

suǒ yǐ tā men bù jiē shòu zhè xiē xué fēn?

Vậy họ không chấp nhận những học phần này?

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

对,缺少必修学分会导致注册受限。

duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.

Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

老师把全班同学分成了四个小组。

lǎo shī bǎ quán bān tóng xué fēn chéng le sì gè xiǎo zǔ.

Giáo viên chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.

Hỏi đáp về từ 学分

学分 nghĩa là gì?

学分 (xué fēn) nghĩa là tín chỉ khóa học. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 学分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学分?

Thường gặp: 学分制 (xué fēn zhì) – hệ thống tín chỉ; 化学分析 (huà xué fēn xī) – phân tích hóa học; 学分小时 (xué fēn xiǎo shí) – giờ tín chỉ (trong hệ thống tín chỉ); 数学分析 (shù xué fēn xī) – phân tích số học.