学分制
[xué fēn zhì] [HỌC 分 制]
hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
学分制 đọc là xué fēn zhì, nghĩa là hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xué fēn zhì] [HỌC 分 制]
hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
学分制 (xué fēn zhì) nghĩa là hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 学, 分, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.