学年【學年】
[xué nián] [HỌC 年]
năm học
学校的教学年度。
新学年从九月份正式开始。
xīn xué nián cóng jiǔ yuè fèn zhèng shì kāi shǐ.Năm học mới chính thức bắt đầu từ tháng chín.
学年 đọc là xué nián, nghĩa là năm học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xué nián] [HỌC 年]
năm học
学校的教学年度。
新学年从九月份正式开始。
xīn xué nián cóng jiǔ yuè fèn zhèng shì kāi shǐ.Năm học mới chính thức bắt đầu từ tháng chín.
学年 (xué nián) nghĩa là năm học. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 学, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.