XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大部分 đọc là dà bù fen, nghĩa là phần lớn; phần nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大部分

[dà bù fen] [ĐẠI 部 分]

phần lớn; phần nhiều; đại đa số

指整体中的多数部分

这些书大部分是我的。

zhè xiē shū dà bù fen shì wǒ de.

Những cuốn sách này phần lớn là của tôi.

是啊,大部分四川菜都比较辣。

shì a, dà bù fen sì chuān cài dōu bǐ jiào là.

Đúng vậy, đa số món Tứ Xuyên đều khá cay.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

照顾孩子消耗了我大部分精力。

zhào gù hái zi xiāo hào le wǒ dà bù fen jīng lì.

Chăm sóc con cái tiêu tốn của tôi phần lớn năng lượng.

大部分听得懂,不过有些生词听不懂。

dà bù fen tīng de dǒng, bú guò yǒu xiē shēng cí tīng bù dǒng.

Phần lớn em nghe hiểu, nhưng một số từ mới em nghe không hiểu.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 大部分

大部分 nghĩa là gì?

大部分 (dà bù fen) nghĩa là phần lớn; phần nhiều. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大部分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 部, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大部分?

Thường gặp: 绝大部分 (jué dà bù fen) – đại đa số.