绝大部分
[jué dà bù fen] [绝 ĐẠI 部 分]
đại đa số
该企业占有了本地绝大部分水资源。
gāi qǐ yè zhàn yǒu le běn dì jué dà bù fen shuǐ zī yuán.Doanh nghiệp này nắm giữ phần lớn tài nguyên nước của địa phương.
绝大部分 đọc là jué dà bù fen, nghĩa là đại đa số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué dà bù fen] [绝 ĐẠI 部 分]
đại đa số
该企业占有了本地绝大部分水资源。
gāi qǐ yè zhàn yǒu le běn dì jué dà bù fen shuǐ zī yuán.Doanh nghiệp này nắm giữ phần lớn tài nguyên nước của địa phương.
绝大部分 (jué dà bù fen) nghĩa là đại đa số.
Viết lần lượt từng chữ 绝, 大, 部, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.